HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||||||
XÃ CAI KINH | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||||||||||
DANH SÁCH ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN XÃ SAU SẮP XẾP ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH XÃ CAI KINH | ||||||||||||||
STT | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Học vấn | Chuyên môn | Lý luận chính trị | Ngoại ngữ | Chức vụ đơn vị công tác hiện nay | Ngày, tháng năm vào Đảng (chính thức) | Số Tài Khoản | Ghi chú |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
1 | Phạm Ngọc Thủy | 07/4/1980 | Nữ | Kinh | Không | Đông Du, Bình Lục, Hà Nam | 12/12 | Thạc sĩ Chính sách công | Cao cấp | Anh B1 | Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã | 28/02/2012 | ||
2 | Vi Lê Văn | 19/05/1984 | Nam | kinh | Không | Đồng Tân, Hữu Lũng, Lạng Sơn | 12/12 | Đại học Luật | Trung cấp | Phó Chủ tịch HĐND xã | 19/05/2006 | |||
3 | Nguyễn Quốc Toản | 26/03/1977 | Nam | Kinh | Không | Nhật Tiến, Hữu Lũng, Lạng Sơn | 12/12 | Thạc sĩ, Quản lý kinh tế | Cao cấp | Anh B | Chủ nhiệm UBKT Đảng ủy, Trưởng Ban Văn hóa - Xã Hội HĐND xã | 24/12/2009 | ||
4 | Nông Văn Pản | 12/10/1987 | Nam | Nùng | Không | Cai Kinh, Hữu Lũng | 12/12 | Đại học Luật kinh tế | Trung cấp | Anh A | Phó Chủ nhiệm UB KT Đảng ủy, Phó Trưởng ban Văn hóa - Xã hội HĐND xã | 30/09/2014 | ||
5 | Triệu Văn Dũng | 01/09/1986 | Nam | Nùng | Không | Cai Kinh, hữu Lũng | 12/12 | Luật kinh tế | Trung cấp | Anh A | Trưởng Ban Xây dựng Đảng, Trưởng Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND xã | 24/04/2011 | ||
6 | Nguyễn Thị Thảo | 3/11/1976 | Nữ | Kinh | Không | Gia Phương, Gia Viễn, Ninh Bình | 12/12 | ĐH Kế toán - Tài chính | Cao cấp | Anh A | Phó Trưởng ban Kinh tế - Ngân sách HĐND xã | 03/7/2011 | ||
7 | Nguyễn Thị Thu Hiền | 28/8/1971 | Nữ | Kinh | Không | Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, TP Hà Nội | 12/12 | Đại học Luật | Cao cấp | Anh A | Viện Trưởng Viện Kiểm Soát khu vực | 17/08/1997 | ||
8 | Phạm Thị Thủy | 17/07/1976 | Nữ | Kinh | Không | xã Nga Liên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa | 12/12 | Đại học Luật | Cao cấp | Anh B | Chủ tịch UBMTTQ VN xã Cai Kinh | 04/01/2004 | ||
9 | Nông Quốc Bảo | 24/02/1970 | Nam | Nùng | Không | Xã Cai Kinh, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 Bổ túc | Đại học kế toán | Trung cấp | Anh A | Chánh Văn phòng HĐND và UBND xã | 25/02/1999 | ||
10 | Hoàng Văn Hữu | 18/7/1988 | Nam | Kinh | Không | Xã Cai Kinh, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Đại học Luật kinh tế | Trung cấp | Anh A | 11/08/2017 | |||
11 | Phạm Thị Hương | 05/10/1978 | Nữ | Kinh | Không | Xã Đồng Tân, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn | 9/12 phổ thông | Không | Không | Không | 11/08/2007 | |||
12 | Trần Ngọc Oánh | 25/8/1972 | Nam | Kinh | Không | Xã Cai Kinh, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Không | Sơ cấp | Không | 16/09/2000 | |||
13 | Nguyễn Văn Bạch | 15/7/1979 | Nam | Kinh | Không | Xã Tự Nhiên huyện Thường Tín TP. Hà Nội | 12/12 phổ thông | Đại học Luật, chuyên ngành Luật | Trung cấp | không | 21/06/2006 | |||
14 | Ngô Thị Mùa | 10/10/1973 | Nữ | Kinh | Không | Xã Cai Kinh huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn | 09/12 phổ thông | Không | không | không | 22/03/2011 | |||
15 | Hoàng Văn Tài | 09/01/1986 | Nam | Nùng | Không | Xã Cai Kinh huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Đại học Luật kinh tế | Trung cấp | Anh A | Phó Chánh Văn phòng HĐND và UBND xã | 11/12/2012 | ||
16 | Nguyễn Đức Tuân | 01/01/1977 | Nam | Kinh | Không | Xã Cai Kinh huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn | 09/12 phổ thông | Không | Sơ Cấp | không | 11/02/1999 | |||
17 | Hoàng Văn Dần | 24/10/1986 | Nam | Nùng | Không | Xã Cai Kinh, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Đại học Luật, chuyên ngành Luật | Trung cấp | không | 06/01/2012 | |||
18 | Triệu Thị Huyền | 21/12/1976 | Nữ | Nùng | Không | Xã Cai Kinh, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Đại học sư phạm | Trung cấp | Anh B | 03/10/2006 | |||
19 | Lương Mạnh Khánh | 23/01/1990 | Nam | Nùng | Không | Xã Cai Kinh, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn | 09/12 phổ thông | Không | Không | Không | Ngoài đảng | |||
20 | Trương Văn Chúc | 22/02/1970 | Nam | Nùng | Không | Xã Cai Kinh, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn | 6/10 phổ thông | Không | Không | Không | 29/11/1999 | |||
21 | Mã Văn Muộn | 22/12/1968 | Nam | Nùng | Không | Xã Cai Kinh, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn | 7/10 phổ thông | Không | Không | Không | 12/07/1998 | |||
22 | Linh Văn Điệp | 21/3/1982 | Nam | Nùng | Không | Xã Cai Kinh, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 Bổ túc | Đại học Luật tổng hợp | Trung cấp | Anh B | Phó CT UBND xã | 28/05/2006 | ||
23 | Lý Văn Minh | 03/09/1990 | Nam | Nùng | Không | Xã Cai Kinh, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn | 9/12 phổ thông | Không | Không | Không | 13/06/2013 | |||
24 | Nguyễn Thế Ngọc | 20/9/1987 | Nam | Nùng | Không | Xã Hoàng Đồng, TP. Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Đại học Cảnh sát | Trung cấp | Anh B | 16/09/2009 | |||
25 | Phạm Văn Tuấn | 08/10/1972 | Nam | Kinh | Không | Xã Vân Tảo, huyện Thường Tín, TP. Hà Nội | 9/12 phổ thông | Không | Sơ cấp | Không | 29/05/1995 | |||
26 | Đặng Huy Sơn | 19/11/1969 | Nam | kinh | không | Phú Xuyên – Hà Nội | 12/12 | Đại học Luật kinh tế | Trung cấp | Anh B | 07/10/2001 | |||
27 | Vy Thị Điều | 04/04/1975 | Nữ | Kinh | Không | Xã Yên Sơn huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn | 07/12 phổ thông | Không | Không | Không | Không | |||
28 | Vi Văn Hổ | 04/11/1990 | Nam | Kinh | Không | Xã Yên Sơn huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn | 09/12 phổ thông | Không | Không | Không | 22/08/2017 | |||
29 | Lê Văn Dũng | 17/12/1987 | Nam | Kinh | Không | Xã Yên Sơn huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Đại học luật, chuyên ngành Luật kinh tế | Trung cấp | Anh B | 23/12/2011 | |||
30 | Lê Văn Nghĩa | 04/01/1986 | Nam | Kinh | Không | Xã Yên Sơn huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn | 09/12 phổ thông | Không | Sơ cấp | Không | 17/11/2014 | |||
31 | Phan Thị Lệ | 10/09/1981 | Nữ | Kinh | Không | Xã Yên Sơn huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn | 09/12 phổ thông | Không | Không | Không | Không | |||
32 | Lê Văn Oanh | 05/05/1966 | Nam | Kinh | Không | Xã Yên Sơn huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn | 07/12 phổ thông | Không | Không | Không | 01/06/1998 | |||
33 | Nông Thành Thơ | 13/09/1984 | Nam | Tày | Không | Xã Yên Sơn huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Cao đẳng, chuyên ngành Quân sự cơ sở | Trung cấp | Không | 05/01/2007 | |||
34 | Vi Ba Linh | 01/08/1987 | Nam | Kinh | Không | Xã Yên Sơn, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Đại học Luật, Chuyên ngành Luật kinh tế | Trung cấp | Anh B | 28/08/2013 | |||
35 | Nguyễn Ngọc Ngân | 10/07/1976 | Nam | Kinh | Không | Xã Yên Sơn huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn | 09/12 phổ thông | Không | Không | Không | 14/08/2004 | |||
36 | Sầm Thị Quế | 20/01/1983 | Nữ | nùng | không | Thanh Sơn – HL - LS | 12/12 | Cao đẳng sư phạm Mầm non | Sơ cấp | Anh B | 09/01/2015 | |||
37 | Triệu Xuân Thành | 24/09/1989 | Nam | nùng | không | Yên Vượng – HL - LS | 12/12 | Trung cấp | Không | Không | 14/10/2014 | |||
38 | Hoàng Văn Điền | 24/09/1987 | Nam | kinh | không | Yên Vượng – HL - LS | 12/12 | Đại học ngành Quân sự cơ sở | Trung cấp | Anh B1 | 27/12/2012 | |||
39 | Hoàng Trung Nguyên | 28/06/1976 | Nam | kinh | không | Yên Vượng – HL - LS | 12/12 | Không | Không | Không | 05/03/2004 | |||
40 | Phùng Văn Phượng | 25/09/1979 | Nam | kinh | không | Yên Vượng – HL - LS | 12/12 | Không | Không | Không | 01/06/2010 | |||
41 | Phùng Văn Tuấn | 23/05/1985 | Nam | kinh | không | Yên Vượng – HL - LS | 12/12 | Đại học ngành Quân sự cơ sở | Không | Anh B1 | 15/09/2006 | |||
42 | Lý Xuân Luyện | 08/07/1976 | Nam | nùng | không | Yên Vượng – HL - LS | 12/12 | Không | Không | Không | 05/09/2011 | |||
43 | Phạm Văn Hòa | 24/04/1981 | Nam | kinh | không | Thanh Oai – Hà Nội | 12/12 | không | không | không | 23/05/2001 | |||
44 | Nguyễn Văn Thuấn | 01/01/1972 | Nam | kinh | không | Thường Tín – Hà Nội | 12/12 | Đại học Luật | Trung cấp | Không | 30/12/2007 | |||
45 | Vũ Văn Hoa | 20/10/1961 | Nam | Kinh | không | Thanh Hóa | 12/12 | Không | Không | Không | 03/07/2004 | |||
46 | Triệu Mai Hương | 13/06/1986 | Nữ | nùng | không | Yên Vượng – HL - LS | 12/12 | Không | Không | Không | Không | |||
47 | Hoàng Văn Hưởng | 04/05/1980 | Nam | nùng | không | Yên Vượng – HL - LS | 12/12 | Đại học Luật kinh tế | Trung cấp | Anh B | 08/01/2008 | |||
49 | Vy Văn Đua | 20/12/1969 | Nam | Tày | Không | Xã Yên Sơn huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Trung cấp luật, chuyên ngành Luật kinh tế | Trung cấp | Không | 02/09/1997 | |||
50 | Lê Thị Thắm | 01/12/1971 | Nữ | Kinh | Không | Xã Yên Sơn huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Trung cấp, chuyên ngành Luật kinh tế | Trung cấp | Không | 16/03/2002 | |||
51 | Nông Viết Niềm | 01/10/1972 | Nam | Tày | Không | Xã Yên Sơn, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Trung cấp | Trung cấp | Không | 02/09/1997 | |||
52 | Vy Chí Toan | 08/10/1971 | Nam | Tày | Không | Xã Yên Sơn huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn | 12/12 phổ thông | Trung cấp Luật, chuyên ngành Luật kinh tế | Trung cấp | Không | 02/09/1997 | |||
53 | Nguyễn Văn Định | 10/06/1972 | Nam | Kinh | Không | Phú Xuyên – Hà Nội | 12/12 | Đại học Luật kinh tế | Trung cấp | Anh B | 25/02/2001 | |||
54 | Lý Trường Giang | 01/06/1966 | Nam | Nùng | Không | Yên Vượng – HL - LS | 12/12 | Trung cấp | Trung cấp | Không | 27/06/1999 |